nát bét

Học thuật
Thân thiện
nát bét

Một chiếc bánh mì bị rơi xuống đất và nát bét.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lục đục, rối loạn, chia rẽ đến cực độ: Dùng để mô tả tình trạng nội bộ của một tổ chức, tập thể hoặc mối quan hệ bị rạn nứt, mâu thuẫn nghiêm trọng, không còn sự đoàn kết hay nhất trí.
    • Hỏng hoàn toàn, tan nát không thể cứu vãn: Chỉ tình trạng một sự việc, kế hoạch, hoặc đồ vật bị phá hủy, thất bại hoàn toàn, không còn hình hài hay giá trị ban đầu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tình hình nội bộ đảng đó hiện nay đang rất nát bét những tranh cãi quyền lực. (Tình hình nội bộ của đảng đó hiện nay đang rất chia rẽ, lục đục những tranh cãi quyền lực.)
    • Chiếc xe sau vụ tai nạn đã nát bét, không thể sửa chữa được nữa. (Chiếc xe sau vụ tai nạn đã hỏng hoàn toàn, không thể sửa chữa được nữa.)
    • Mối quan hệ giữa họ đã trở nên nát bét sau những lời đồn thổi không đúng sự thật. (Mối quan hệ giữa họ đã trở nên tan vỡ hoàn toàn sau những lời đồn thổi không đúng sự thật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nát bét như tương": Thành ngữ so sánh nhấn mạnh mức độ tan nát, hỗn độn, không còn ra hình thù .

    • Công ty sau scandal ấy đã nát bét như tương, nhân viên nghỉ việc hàng loạt. (Công ty sau vụ bối ấy đã hỗn loạn, tan tác hoàn toàn, nhân viên nghỉ việc hàng loạt.)
  • "làm cho nát bét": Hành động khiến một thứ đó trở nên hỏng hóc, tan vỡ hoàn toàn.

    • Những quyết định sai lầm của ban lãnh đạo đã làm cho dự án nát bét. (Những quyết định sai lầm của ban lãnh đạo đã khiến dự án thất bại hoàn toàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Nát (tính từ): Chỉ trạng thái bị vỡ vụn, hư hỏng (có thể dùng cho đồ vật hoặc tinh thần). "Nát bét" mức độ cao hơn, nhấn mạnh hơn của "nát".
    • Quyển sách đã nát rách. (Cuốn sách đã rách nát.)
  • Lục đục (tính từ): Chỉ tình trạng bất hòa, cãitrong nội bộ. "Nát bét" thường chỉ mức độ lục đục đã đến cực điểm.
    • Gia đình họ đang chuyện lục đục. (Gia đình họ đang chuyện bất hòa.)
Từ đồng nghĩa
  • Tan nát: Chia lìa, đổ vỡ (thường dùng cho tình cảm, gia đình, tổ chức).
  • Hỗn loạn: Lộn xộn, mất trật tự nghiêm trọng.
  • Bể nát: Vỡ tan thành từng mảnh (nghĩa đen nghĩa bóng).
Từ trái nghĩa
  • Đoàn kết: Gắn bó, thống nhất với nhau.
  • Nguyên vẹn: Còn đầy đủ, không bị hư hại, tổn thất.
  • Ổn định: Ở trạng thái vững vàng, không bị xáo trộn.
Thành ngữ liên quan
  • "Nát như tương": (Xemmục Các cách sử dụng nâng cao).
  • "Nát thây": (Thành ngữ, thô tục) Nhấn mạnh sự thất bại thảm hại hoặc bị trừng phạt nặng nề.
    • Nếu làm hỏng việc này, mày sẽ nát thây với ông chủ. (Nếu làm hỏng việc này, mày sẽ bị ông chủ xử lý thật nặng.)
nát bét

Một chiếc bánh mì bị rơi xuống đất và nát bét.

  1. Lục đục đến cực độ, hỏng hoàn toàn: Chính sự nát bét.